Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

선물

việc tặng quà, món quà

Danh từGốc Hán: 膳物thiện vật

  1. 1

    việc tặng quà, món quà

    Việc đưa một món đồ cho người khác để thể hiện lòng biết ơn hay chúc mừng. Hay là món đồ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고마움을 표현하거나 어떤 일을 축하하기 위해 다른 사람에게 물건을 줌. 또는 그 물건.

    • Ji-su đến trung tâm thương mại để mua quà tặng sinh nhật thầy giáo.

    • Seung-gyu được bố tặng máy tính làm quà vào cấp ba.