Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự giúp đỡ
Việc giúp đỡ người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람을 돕는 일.
Chú tôi lòng tự trọng cao nên không thích nhận sự giúp đỡ của ai.
Đến giờ ở trại trẻ mồ côi vẫn có những đứa trẻ mất cha mẹ đang chờ bàn tay giúp đỡ.