Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
Trải qua thời gian cho đến khi người, dịp (nào đó) đến hay việc nào đó được thực hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 때가 오거나 어떤 일이 이루어질 때까지 시간을 보내다.
Chị tôi nói sẽ về ngay, nhưng đợi mãi vẫn không thấy về.
Trong lúc đợi phim bắt đầu, Ji-su đi vệ sinh.