Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    hồ, bột, keo

    Chất dính làm từ gạo hay bột mì, dùng khi rán cái gì đó hoặc làm cho vải vóc hoặc quần áo trở nên thẳng cứng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쌀이나 밀가루 등에서 빼낸, 천이나 옷 등을 빳빳하게 만들거나 무엇을 붙일 때 쓰는 끈끈한 물질.

    • Tôi bôi hồ vào mặt sau con tem rồi dán lên phong bì.

    • Tấm khăn trải bàn trắng trên bàn ăn đã được hồ cứng và là phẳng phiu.

2.Danh từ

  1. 1

    cỏ

    Thực vật có thân mềm, thường chỉ sống một năm là chết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 줄기가 연하고, 대개 한 해를 지내면 죽는 식물.

    • Tôi ra ruộng nhổ cỏ dại mọc um tùm.

    • Đàn bò và dê đang thong thả gặm cỏ trên cánh đồng.