Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    giấy

    Cái được làm mỏng từ nguyên liệu gỗ, dùng vào nhiều việc như viết chữ, vẽ tranh và in ấn...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나무를 원료로 하여 얇게 만든, 글씨를 쓰고 그림을 그리고 인쇄를 하는 등 여러 가지 일에 쓰는 물건.

    • Đứa bé vẽ tranh lên giấy.

    • Trên tờ giấy anh ấy đưa có ghi chi tiết lịch trình trong một tháng.