phong bì
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Túi làm bằng giấy để đựng tài liệu hay thư v.v ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 편지나 서류 등을 넣기 위해 종이로 만든 주머니.
Jisu bỏ lá thư vào phong bì.
Anh ấy dúi chiếc phong bì đựng tiền vào tay em mình.