Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 論議luận nghị
- 1
việc bàn luận, việc thảo luận
Việc nói và bàn ý kiến với nhau về vấn đề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제에 대하여 서로 의견을 말하며 의논함.
Vì có nhiều người đăng ký học nên việc thảo luận về mở thêm lớp đang diễn ra sôi nổi.
Sau thời gian dài thảo luận, các đại biểu quốc hội đã thông qua dự toán ngân sách năm sau.