Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

노트

quyển tập, quyển vở, quyển sổ

Danh từGốc Hán: note

  1. 1

    quyển tập, quyển vở, quyển sổ

    Quyển giấy có kẻ hàng hay giấy trắng để có thể viết chữ hay vẽ tranh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글씨를 쓰거나 그림을 그릴 수 있게 흰 종이나 줄을 친 종이를 묶은 책.

    • Cuốn vở của Jisu đầy những công thức toán được ghi chép gọn gàng.

    • Tôi chăm chỉ chép nội dung trong cuốn vở mượn của Jisu vào vở của mình.

  2. 2

    sự ghi chú, tài liệu ghi chú

    Việc ghi chép và tổng lợp lại một cách đơn giản nội dung nào đó. Hay là tài liệu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 간단히 정리하여 적음. 또는 그런 자료.

    • Hầu hết học sinh giỏi đều ghi chép bài giảng rất gọn gàng.

    • Nghe nói sẽ công khai bí quyết ghi chép của thủ khoa trường danh tiếng, nhiều thí sinh đã đổ xô đến.