Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái kéo
Dụng cụ cắt giấy, vải hay tóc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 천, 머리카락 등을 자르는 도구.
Muốn cắt vải dày thì cần kéo to.
Lưỡi kéo cùn quá nên không cắt được giấy.
- 2
cái kéo
Động tác chìa ra và xòe ngón trỏ và ngón giữa, trong trò oẳn tù tì. Hoặc bàn tay như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가위바위보에서, 집게손가락과 가운뎃손가락 두 개만 펴서 내미는 동작. 또는 그런 손.
Tôi ra kéo nên thắng anh ấy ra bao.
Em tôi ra búa, thấy tôi ra bao thì vội đổi sang kéo.