Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

표정

pyojeong[표정]Trung cấp · TOPIK IINgoại hình

sự biểu lộ, vẻ mặt

Danh từGốc Hán: 表情biểu tình

  1. 1

    sự biểu lộ, vẻ mặt

    Việc suy nghĩ hay tình cảm mang trong lòng thể hiện trên khuôn mặt. Hoặc dáng vẻ như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 품은 감정이나 생각 등이 얼굴에 드러남. 또는 그런 모습.

    • Tôi hễ tức giận là lộ hết ra nét mặt nên không giỏi giấu cảm xúc.

    • Jisu luôn đối xử với mọi người bằng nét mặt tươi tắn nên trông rất dễ mến.