Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 境遇cảnh ngộ
- 1
đạo lý, sự phải đạo
Đạo lý đúng đắn đương nhiên phải thực hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 당연히 행하여야 할 바른 이치.
Tôi vô cùng khó chịu trước hành động vô lễ của đồng nghiệp.
Dù tức giận đến đâu, anh ấy cũng không làm điều trái lẽ phải.
- 2
trường hợp
Điều kiện hay hoàn cảnh bị đặt vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 놓여 있는 조건이나 형편.
Vụ việc lần này khác trường hợp với vụ trước.
Trong trường hợp một người cứ liên tục thất bại thì dễ rơi vào trầm cảm.