Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

피해

pihae[피해]Trung cấp · TOPIK II

sự thiệt hại

Danh từGốc Hán: 被害bị hại

  1. 1

    sự thiệt hại

    Việc bị thiệt hại về sinh mệnh hay thân thể, tài sản, danh dự… Hoặc thiệt hại đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생명이나 신체, 재산, 명예 등에 손해를 입음. 또는 그 손해.

    • Làng chúng tôi đã chịu thiệt hại lớn do tuyết rơi dày.

    • Vụ tai nạn lần này đã gây thiệt hại lớn về người.