Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
béo, mập
Tăng cân nên thân mình bè ra hai bên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 살이 쪄서 몸이 옆으로 퍼져 있다.
Jisu khăng khăng rằng mình béo là do hồi nhỏ uống nhầm thuốc bổ.
Hầu hết phụ nữ, dù béo hay gầy, đều bị ám ảnh rằng mình phải giảm cân.
- 2
lồi ra, to ra, nhô ra
Một phần của cái nào đó phồng lên hay sưng lên nên nhô ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 한 부분이 붓거나 부풀어서 튀어나와 있다.
Mẹ tôi vừa trải qua cuộc phẫu thuật lớn nên bụng bây giờ sưng to lắm.
Đang đi xuống cầu thang thì tôi bị trẹo chân, mắt cá chân sưng phồng lên.