Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뚱뚱하다

ttungttunghada[뚱뚱하다]Sơ cấp · TOPIK INgoại hình

béo, mập

Tính từ

  1. 1

    béo, mập

    Tăng cân nên thân mình bè ra hai bên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살이 쪄서 몸이 옆으로 퍼져 있다.

    • Jisu khăng khăng rằng mình béo là do hồi nhỏ uống nhầm thuốc bổ.

    • Hầu hết phụ nữ, dù béo hay gầy, đều bị ám ảnh rằng mình phải giảm cân.

  2. 2

    lồi ra, to ra, nhô ra

    Một phần của cái nào đó phồng lên hay sưng lên nên nhô ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 한 부분이 붓거나 부풀어서 튀어나와 있다.

    • Mẹ tôi vừa trải qua cuộc phẫu thuật lớn nên bụng bây giờ sưng to lắm.

    • Đang đi xuống cầu thang thì tôi bị trẹo chân, mắt cá chân sưng phồng lên.