Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아름답다

areumdapda[아름답따]Sơ cấp · TOPIK INgoại hình

đẹp, hay

Tính từ

  1. 1

    đẹp, hay

    Đối tượng được nhìn thấy hoặc giọng nói, màu sắc… mang lại sự vui mắt, vui tai và hài lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보이는 대상이나 목소리, 빛깔 등이 눈과 귀에 즐거움과 만족을 줄 만하다.

    • Jisu cười trông thật đẹp.

    • Trong vườn hoa nở thật đẹp.

  2. 2

    tốt đẹp, đẹp đẽ, cao đẹp, tươi đẹp

    Hành động hay bản tính có phần tuyệt vời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행동이나 마음씨 등이 훌륭한 데가 있다.

    • Jisu không chỉ có khuôn mặt xinh đẹp mà còn là cô gái có tâm hồn đẹp.

    • Tôi cũng muốn có một tình yêu đẹp đẽ và rung động như thế.