Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

젊다

jeomda[점따]Sơ cấp · TOPIK INgoại hình

trẻ

Tính từ

  1. 1

    trẻ

    Tuổi đang ở độ thanh xuân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 한창때에 있다.

    • Ở quảng trường, nhiều nam nữ trẻ đang tận hưởng buổi chiều thong thả.

    • Thầy Jeong lúc trẻ đã chịu nhiều vất vả nhưng giờ được công nhận trong lĩnh vực của mình.

  2. 2

    trẻ trung

    Khí thế... đang bừng bừng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기운 등이 왕성하다.

    • Họ hát bài cổ vũ với tất cả sức trẻ của mình.

    • Các nhân viên mới vào công ty lần này đều có khí thế tuổi trẻ.

  3. 3

    trẻ

    Trông có vẻ ít tuổi hơn so với tuổi thực tế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보기에 나이가 실제 나이보다 적은 듯하다.

    • Ông tôi đã ngoài bảy mươi nhưng vẫn quắc thước, trông trẻ hơn cả chục tuổi.

    • Anh ấy trông trẻ đến mức khó tin là đã có con cái lớn cả rồi.