Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

집중적

jipjungjeok[집쭝적]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

tính tập trung

1.Danh từGốc Hán: 集中的tập trung đích

  1. 1

    tính tập trung

    Sự tập hợp năng lực hay sự quan tâm vào một đối tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관심이나 노력 등이 한 곳으로 모이는 것.

    • Khi có tin đồn đồng đô la sẽ tăng giá, anh ấy đã tập trung mua vào đô la.

    • Bệnh nhân đó tình trạng nghiêm trọng hơn các bệnh nhân khác nên cần được chăm sóc tích cực.

2.Định từGốc Hán: 集中的

  1. 1

    mang tính tập trung

    Năng lực hay sự quan tâm được tập trung tại một điểm nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관심이나 노력 등이 한 곳으로 모이는.

    • Khi scandal của nữ diễn viên ngôi sao nổ ra, các phóng viên đua nhau tập trung đưa tin về đối tượng trong scandal.

    • Anh ấy, người thể hiện xuất sắc tại World Cup, được ca ngợi là đã viết lại lịch sử bóng đá nước nhà và đang nhận được sự quan tâm đặc biệt của mọi người.