Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
Không kéo dài thời gian mà ngay lập tức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간을 오래 끌지 않고 바로.
Chúng tôi quyết định nhanh chóng tìm chỗ ở trước khi trời quá muộn.
Thấy thầy bước vào phòng, tôi vội vàng đứng dậy khỏi chỗ.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
- 함부로(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi