Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cúi, khom
Cong hoặc oằn về một phía.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한쪽으로 구부리거나 휘게 하다.
Anh ấy cúi người nhặt đồ vật rơi trên sàn.
Seunggyu cúi người chào thầy giáo một cách lễ phép.
- 2
nhường, khuất phục
Từ bỏ ý muốn, ý kiến, chủ trương của mình và theo người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 뜻, 의견, 주장 등을 꺾고 남을 따르다.
Vì thiếu tài liệu làm căn cứ nên tôi đành phải từ bỏ chủ trương của mình.
Jisu cứng đầu chẳng bao giờ chịu nhượng bộ suy nghĩ của mình.