Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

태도

taedo[태도]Sơ cấp · TOPIK IThái độ

thái độ

Danh từGốc Hán: 態度thái độ

  1. 1

    thái độ

    Cử động thân mình hay tư thế để lộ tâm trạng về việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 움직이거나 어떤 일을 대하는 마음이 드러난 자세.

    • Seunggyu có thái độ học tập không tốt nên lúc nào cũng bị thầy mắng.

    • Anh ấy là nhân viên được cấp trên công nhận nhờ thái độ làm việc chăm chỉ.

  2. 2

    thái độ

    Suy nghĩ hay lập trường về việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대한 입장이나 생각.

    • Một số nghị sĩ đã có thái độ phê phán đối với ý kiến của nghị sĩ Kim.

    • Bố đã tỏ rõ thái độ sẽ phản đối cuộc hôn nhân với người đó.