Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 態度thái độ
- 1
thái độ
Cử động thân mình hay tư thế để lộ tâm trạng về việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 움직이거나 어떤 일을 대하는 마음이 드러난 자세.
Seunggyu có thái độ học tập không tốt nên lúc nào cũng bị thầy mắng.
Anh ấy là nhân viên được cấp trên công nhận nhờ thái độ làm việc chăm chỉ.
- 2
thái độ
Suy nghĩ hay lập trường về việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대한 입장이나 생각.
Một số nghị sĩ đã có thái độ phê phán đối với ý kiến của nghị sĩ Kim.
Bố đã tỏ rõ thái độ sẽ phản đối cuộc hôn nhân với người đó.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
- 함부로(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi