Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
siêng, siêng năng
Có khuynh hướng làm chăm chỉ miệt mài mà không lười biếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 게으름을 부리지 않고 꾸준하게 열심히 하는 성향이 있다.
Tôi lười còn em tôi siêng năng nên lúc nào cũng bị so sánh.
Rạng sáng đi chợ, nhìn mọi người tất bật siêng năng làm việc, ta có thể cảm nhận được sức sống.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
- 함부로(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi