Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

조심

josim[조심]Sơ cấp · TOPIK IThái độ

sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng

Danh từGốc Hán: 操心thao tâm

  1. 1

    sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng

    Việc chú ý vào hành động hay lời nói... để không phải trải qua sự việc không tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 않은 일을 겪지 않도록 말이나 행동 등에 주의를 함.

    • Sợ em đang ngủ tỉnh giấc, tôi rón rén ra khỏi phòng để không phát ra tiếng bước chân.

    • Mẹ luôn dặn khi lái xe phải cẩn thận để không gây tai nạn.