Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여전히

yeojeonhi[여전히]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa

Phó từGốc Hán: 如前 히như tiền + 히

  1. 1

    vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa

    Giống như trước đây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전과 똑같이.

    • Bên ngoài trời vẫn tiếp tục mưa.

    • Gặp lại sau mười năm, Seung-gyu vẫn bảnh bao và vóc dáng vẫn y như xưa.