Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

착하다

chakada[차카다]Sơ cấp · TOPIK IThái độ

hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền

Tính từ

  1. 1

    hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền

    Tấm lòng hay hành động... đẹp, đúng đắn và dịu dàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음씨나 행동 등이 곱고 바르며 상냥하다.

    • Vì có gương mặt hiền nên tôi luôn chỉ đóng vai người tốt, đôi khi tôi cũng muốn thử đóng vai kẻ xấu.

    • Dù hoàn cảnh gia đình khó khăn, các con tôi vẫn lớn lên ngoan ngoãn nên tôi thấy chúng thật đáng yêu và đáng tự hào.