Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
Tấm lòng hay hành động... đẹp, đúng đắn và dịu dàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음씨나 행동 등이 곱고 바르며 상냥하다.
Vì có gương mặt hiền nên tôi luôn chỉ đóng vai người tốt, đôi khi tôi cũng muốn thử đóng vai kẻ xấu.
Dù hoàn cảnh gia đình khó khăn, các con tôi vẫn lớn lên ngoan ngoãn nên tôi thấy chúng thật đáng yêu và đáng tự hào.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
- 함부로(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi