Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 人形nhân hình

  1. 1

    búp bê

    Đồ chơi được làm theo hình động vật hay người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물 모양으로 만든 장난감.

    • Ba đứa trẻ đang chơi đồ hàng với búp bê.

    • Hồi nhỏ, món quà Giáng sinh tôi muốn nhận nhất là một con gấu bông thật to.