Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái xích đu
Dụng cụ đồ chơi được treo bằng hai dây dài có thể ngồi lên đấy để đu đưa ngả người ra phía trước rồi nghiêng về phía sau liên tục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길게 늘어뜨린 두 줄에 발판이나 앉을 자리를 달아 거기에 타서 몸을 앞뒤로 왔다 갔다 흔들게 하는 놀이 기구.
Đứa bé đang chơi xích đu ở sân chơi thì bị ngã khỏi xích đu và bị thương ở đầu gối.
Ngày xưa vào tết Đoan Ngọ, phụ nữ chơi đu còn đàn ông đấu vật ssireum.