Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
Yutnoli; trò chơi Yut
Trò chơi chia phe ra rồi lần lượt tung que Yut, di chuyển con cờ trên bàn Yut và phân định thắng thua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 편을 갈라 교대로 윷을 던져 윷판 위의 말을 움직여 승부를 겨루는 놀이.
Tháng giêng, gia đình tôi lại quây quần như thế này chơi yunnori.
Để chơi yunnori, bố lấy que yut ra rồi xé một tờ lịch vẽ bàn cờ.