Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 蹴球 공xúc cầu + 공
- 1
quả bóng đá
Quả bóng được dùng trong trận đấu bóng đá.
Định nghĩa tiếng Hàn: 축구 경기에 쓰는 공.
Trên sân có những đứa trẻ đang đá quả bóng đá chơi đùa.
Tôi được tặng quả bóng đá từng được sử dụng tại World Cup tổ chức tháng trước.