Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 四方tứ phương
- 1
tứ phương, bốn hướng
Bốn hướng Đông Tây Nam Bắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동, 서, 남, 북의 네 가지 방향.
Lên đến đây thì có thể nhìn thấy cả bốn phương đông tây nam bắc của Seoul.
Tòa nhà kia không có nhà cao tầng xung quanh nên bốn phía thông thoáng.
- 2
khắp nơi
Mọi nơi xung quanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘레의 모든 곳.
Mùa xuân đến, bốn bề ngập tràn hoa.
Xuất ngũ xong quay lại trường thì xung quanh toàn người lạ.