Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 近處cận xử

  1. 1

    nơi gần

    Lấy người, đồ vật hay nơi chốn nào đó làm trung tâm và là nơi gần đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소나 물건, 사람을 중심으로 하여 가까운 곳.

    • Gần trường có cửa hàng văn phòng phẩm và hiệu sách.

    • Tôi đã mua hoa ở tiệm hoa gần đó để tặng bạn gái.