Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 方向phương hướng
- 1
phương hướng
Phía hướng về điểm hay phương nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지점이나 방위를 향하는 쪽.
Đứa bé chạy về hướng ngược hẳn với nhà.
Mẹ đứng nhìn rất lâu về hướng chiếc xe chở con trai đã chạy đi.
- 2
phương hướng
Phương hướng mà việc nào đó hướng tới mục tiêu nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일정한 목표를 향하여 나아가는 쪽.
Phụ huynh đã đề xuất với hiệu trưởng về định hướng điều hành nhà trường.
Trưởng phòng Kim đã mở cuộc họp để thảo luận hướng cải tiến sản phẩm mới.