Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    trong, phía trong

    Phía hướng vào giữa từ xung quanh của vật thể hay không gian nào đó. Hoặc bộ phận như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체나 공간의 둘레에서 가운데로 향한 쪽. 또는 그러한 부분.

    • Jisu cởi áo khoác ra và cất vào trong tủ quần áo.

    • Trời lạnh, vào trong tòa nhà đi.

  2. 2

    trong, trong vòng, trong khoảng

    Mức độ không vượt quá tiêu chuẩn hay giới hạn nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기준이나 한계를 넘지 않은 정도.

    • Anh bảo em mua đồ ăn vặt trong phạm vi năm nghìn won.

    • Nếu anh không trả được nợ trong thời gian sớm nhất, chúng tôi sẽ tịch thu tài sản của anh.

  3. 3

    phòng trong

    Phòng mà bà chủ ở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 안주인이 머물러 사는 방.

    • Ông ở gian nhà ngoài còn bà ở gian nhà trong.

    • Theo kết cấu ngôi nhà, sàn gỗ này nối gian trong với gian ngoài.

  4. 4

    vải trong, vải lót

    Vải lót bên trong quần áo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옷 안에 대는 천.

    • Loại vải này chủ yếu dùng để may lớp lót cho quần áo cao cấp.

    • Chiếc áo này có lớp lót giữ nhiệt tốt nên mặc vào rất ấm.

2.Phó từ

  1. 1

    không

    Từ thể hiện nghĩa phủ định hay phản đối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부정이나 반대의 뜻을 나타내는 말.

    • Trời không mưa nên tôi gập chiếc ô đã mở lại.

    • Em tôi không có món gì là không ăn, món nào cũng ăn ngon lành.