Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

반대

sự trái ngược

Danh từGốc Hán: 反對phản đối

  1. 1

    sự trái ngược

    Việc cái nào đó hoàn toàn khác với cái khác về kiểu dáng, vị trí, phương hướng, thuộc tính...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 다른 것과 모양, 위치, 방향, 속성 등에서 완전히 다름.

    • Bài này chỉ cần nghĩ ngược lại với bài vừa giải là làm được.

    • Cuốn sách này có không khí hoàn toàn trái ngược với cuốn tôi đọc lần trước.

  2. 2

    sự phản đối

    Việc không theo và chống đối hành động hay ý kiến... nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 의견 등을 따르지 않고 거스름.

    • Bọn trẻ bất chấp sự phản đối của người lớn mà lập ra đội thể thao.

    • Quốc hội cố đẩy mạnh việc sửa đổi dự luật một cách gượng ép và đã vấp phải dư luận phản đối của người dân.