Chữ Hán 對 – âm Hàn 대
14 nét
대Đối
- Âm Hàn
- 대
- Âm Hán Việt
- Đối
- Nghĩa (tiếng Anh)
- correct, right, facing
Từ tiếng Hàn có chữ 對 (15)
- 대화對話đối thoạisự đối thoại, cuộc đối thoại
- 대답對答đối đápsự đáp lời
- 반대反對phản đốisự trái ngược
- 상대相對tương đốisự đối mặt, đối diện, đối tượng
- 절대絕對tuyệt đốisự tuyệt đối
- 대상對象đối tượngđối tượng
- 대하다對하다đối + 하다đối diện
- 대책對策đối sáchđối sách, biện pháp đối phó
- 상대방相對方tương đối phươngđối tác, đối phương
- 절대로絕對로tuyệt đối + 로tuyệt đối
- 대응對應đối ứngsự đối ứng
- 대비對比đối tỉsự so sánh
- 상대편相對便tương đối tiệnphía đối phương
- 대립對立đối lậpsự đối lập
- 절대적絕對的tuyệt đối đíchsự tuyệt đối