Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오른쪽

phía bên phải

Danh từ

  1. 1

    phía bên phải

    Nếu phía trước con người là phía bắc thì phía đông là phía bên phải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 북쪽을 보고 있을 때 동쪽과 같은 쪽.

    • Nhà vệ sinh ở bên phải cầu thang.

    • Bạn tôi dùng chân phải khi đá bóng.