Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 大路đại lộ

  1. 1

    đại lộ

    Con đường rộng và lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 크고 넓은 길.

    • Đây là đại lộ khá rộng nhưng giao thông vẫn ùn tắc nghiêm trọng.

    • Quán ăn này nằm ở phía đại lộ đông người qua lại nên buôn bán rất đắt khách.

  2. 2

    đường lối

    Phương hướng lớn của hoạt động tiến tới để đạt được mục đích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목적을 이루기 위해서 나아가는 활동의 큰 방향.

    • Xét về thu nhập quốc dân, nước ta cũng đã bước vào con đường lớn tiến tới nước phát triển.

    • Bằng việc ghi rõ trong hiến pháp rằng chủ quyền thuộc về nhân dân, con đường lớn tiến tới dân chủ đã được mở ra.