Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거리

con phố

1.Danh từ

  1. 1

    con phố

    Con đường dành cho người hoặc xe cộ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 차들이 다니는 길.

    • Không biết có phải do trời lạnh không mà đường phố vắng vẻ.

    • Anh ấy bị lạc ở một con phố lạ lần đầu đến, phải lang thang mãi.

2.Danh từGốc Hán: 距離cự li

  1. 1

    cự li

    Chiều dài mà hai vật hay hai địa điểm… cách nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두 개의 물건이나 장소 등이 서로 떨어져 있는 길이.

    • Từ nhà tôi đến công ty mất 30 phút đi tàu điện ngầm.

    • Giờ bắt đầu thi, các em hãy ngồi cách một bàn, giữ khoảng cách với người bên cạnh.

  2. 2

    cự li, khoảng cách

    Khoảng cách về mặt không gian di chuyển được trong khoảng thời gian nhất định

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 시간 동안에 이동할 만한 공간적으로 벌어진 사이.

    • Từ nhà tôi đến trường đi bộ mất 10 phút.

    • Đi xe buýt thì chỉ 5 phút nhưng đi bộ thì có vẻ vất vả.

  3. 3

    khoảng cách

    Mức độ gần xa được cảm nhận giữa con người với con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람과 사람 사이에 느껴지는 가깝고 먼 정도.

    • Có lẽ vì lâu rồi không gặp anh ấy nên trong lòng cũng có khoảng cách.

    • Cô ấy thường không mở lòng nói chuyện với tôi nên tôi luôn cảm thấy có khoảng cách.

  4. 4

    khoảng cách

    Sự khác biệt giữa hai đối tượng so sánh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비교하는 두 대상 사이의 차이.

    • Con gái có vẻ không hợp với việc học nên tôi định cho cháu học nhạc hoặc thể thao.

    • Chủ trương của anh ấy rất cấp tiến nên có khoảng cách với suy nghĩ hơi bảo thủ của tôi.