Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공항

gonghang[공항]Sơ cấp · TOPIK INhà ga, bến xe

sân bay

Danh từGốc Hán: 空港không cảng

  1. 1

    sân bay

    Nơi được trang bị cơ sở vật chất để máy bay cất cánh và hạ cánh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비행기가 내리고 뜨기 위한 시설이 마련된 장소.

    • Máy bay đi Mỹ đang cất cánh từ sân bay.

    • Trong sân bay có thông báo rằng chuyến bay bị hoãn khởi hành do mưa lớn.