기사
người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 技士kỹ sĩ
- 1
người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
Người làm nghề vận hành máy móc hoặc xe ô tô v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 직업적으로 자동차나 기계 등을 운전하는 사람.
Chú tài xế xe buýt ở khu tôi lúc nào cũng niềm nở đón hành khách.
Bác tài xế taxi tử tế đã lấy hành lý của tôi ra khỏi cốp và mang đến tận cửa bến xe.
- 2
kỹ sư, kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên có chứng chỉ kỹ thuật được quốc gia hoặc tổ chức công nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 국가나 단체가 인정한 기술 자격증을 가진 기술자.
Anh tôi ngày nào cũng chăm chỉ học để lấy chứng chỉ kỹ sư xây dựng.
Người kỹ thuật viên đo đạc đó nói đã có chứng chỉ kỹ sư trắc địa hơn năm năm rồi.
2.Danh từGốc Hán: 記事
- 1
mẩu tin, bài báo
Một bài viết cho biết một sự thật nào đó đăng trên báo hay tạp chí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 잡지 등에서 어떠한 사실을 알리는 글.
Bài báo về vụ bê bối đã được đăng tải nổi bật trên báo.
Khi đọc báo mà thấy bài báo quan trọng, tôi cắt ra và lưu giữ lại.