Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

건너편

geonneopyeon[건너편]Sơ cấp · TOPIK INhà ga, bến xe

bên kia đường, phía đối diện

Danh từGốc Hán: 건너 便건너 + tiện

  1. 1

    bên kia đường, phía đối diện

    Phía bên đối mặt với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마주 대하고 있는 저 쪽 편.

    • Con sông này phải đi qua cầu mới sang được bờ bên kia.

    • Tôi nhầm hướng tàu điện ngầm nên phải đi sang phía bên kia rồi lên tàu lại.