Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

길

đường, con đường

Danh từ

  1. 1

    đường, con đường

    Không gian trải dài với độ rộng nhất định trên nền đất mà con người hay xe cộ có thể đi qua đi lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 차 등이 지나다닐 수 있게 땅 위에 일정한 너비로 길게 이어져 있는 공간.

    • Từ trước cổng trường băng qua đường là có đồn cảnh sát.

    • Tôi tình cờ gặp lại bạn thời cấp ba trên đường.

  2. 2

    đường thuỷ, đường băng

    Nơi mà thuyền hay máy bay đi lại nhất định trên mặt nước hay không trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배나 비행기 등이 물 위나 공중에서 일정하게 다니는 곳.

    • Người đàn ông lên thuyền, cô độc rời đi trên con đường không có trên bản đồ.

    • Đường đi của tàu thuyền được xác định dựa trên độ sâu và dòng chảy của nước.

  3. 3

    đường, con đường

    Không gian phải đi qua để tới đích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목적지에 이르기 위해 거쳐 가는 공간.

    • Một người nước ngoài đến gần hỏi tôi bằng tiếng Anh đường đến tòa thị chính.

    • Hôm nay sao đường về nhà lại thấy xa thế.

  4. 4

    con đường

    Quá trình mà con người sống hay xã hội phát triển theo dòng thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 지남에 따라 사람이 살아가거나 사회가 발전해 나가는 과정.

    • Con đường tôi đã đi qua được chia thành thời kỳ học toán và thời kỳ dạy toán.

    • Nhìn lại, con đường tôi đã đi trong mười năm qua chưa bao giờ dễ dàng.