Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 橫斷步道hoành đoán bộ đạo
- 1
đường dành cho người đi bộ
Đường biểu thị trên đường để người có thể đi bộ qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 건너다닐 수 있도록 차도 위에 표시를 해 놓은 길.
Đèn tín hiệu ở vạch sang đường này có thời gian cho người đi bộ quá ngắn.
Jisu băng qua đường ở chỗ không có vạch sang đường và bị tai nạn giao thông.