Chữ Hán 大 – âm Hàn 대
3 nét
대Đại
- Âm Hàn
- 대, 다, 태
- Âm Hán Việt
- Đại, Thái
- Nghĩa (tiếng Anh)
- large, big
Từ tiếng Hàn có chữ 大 (30)
- 대학大學đại họcđại học
- 대부분大部分đại bộ phậnđại bộ phận, đại đa số
- 대회大會đại hộiđại hội
- 대학교大學校đại học hiệutrường đại học
- 대학생大學生đại học sinhsinh viên
- 대전大田đại điềnThành phố tự trị ở giữa tỉnh Chung-cheong
- 대학원大學院đại học việntrường cao học, trường sau đại học
- 대사관大使館đại sứ quánđại sứ quán
- 대구大邱đại khâuThành phố trực thuộc trung ương của khu vực Yeongnam, phá…
- 동대문東大門đông đại mônCửa chính ở hướng Đông của thành Seoul xưa, thuộc Jung-gu…
- 남대문南大門nam đại mônCửa chính phía Nam của cung thành thời Joseon nằm ở thà…
- 대통령大統領đại thống lãnhtổng thống
- 대로大路đại lộđại lộ
- 도대체都大體đô đại thểrốt cuộc, tóm lại
- 최대한最大限tối đại hạntối đa
- 대형大型đại hìnhloại đại, loại lớn, loại to
- 최대最大tối đạilớn nhất, to nhất, tối đa
- 대기大氣đại khíbầu khí quyển
- 대사大使đại sứđại sứ
- 대규모大規模đại quy môđại quy mô, quy mô lớn
- 대문大門đại môncửa lớn
- 대중大衆đại chúngcông chúng
- 대량大量đại lượngsố lượng lớn, đại lượng
- 대개大槪đại kháiđại bộ phận, phần lớn
- 대기업大企業đại xí nghiệpcông ty lớn, doanh nghiệp lớn
- 대체로大體로đại thể + 로nói chung
- 대략大略đại lượcđại thể
- 확대擴大khoách đạisự mở rộng, sự lan rộng
- 대강大綱đại cươngđề cương
- 대한민국大韓民國đại hàn dân quốcĐại Hàn Dân Quốc