Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 犧牲hy sinh

  1. 1

    sự hy sinh

    Việc dâng hiến hay từ bỏ sự sống, tài sản, danh dự hay lợi ích của mình vì mục đích hay vì người nào đó. Hoặc việc bị lấy đi cái đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이나 목적을 위해 자신의 목숨, 재산, 명예, 이익 등을 바치거나 버림. 또는 그것을 빼앗김.

    • Nếu không có sự hy sinh của mẹ thì đã không có con của ngày hôm nay.

    • Nếu là việc vì gia đình mình thì tôi sẽ chấp nhận mọi hy sinh.

  2. 2

    sự hi sinh

    Sự mất mạng một cách đau đớn và đáng tiếc do tai nạn hay tai họa thiên nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사고나 자연 재해 등으로 슬프고 안타깝게 목숨을 잃음.

    • Cơ quan phòng cháy chữa cháy đang xác minh mức độ thiệt hại và thương vong do hỏa hoạn.

    • Có nhiều người đã thiệt mạng vì trận động đất lần này.