Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소용

soyong[소용]Trung cấp · TOPIK II

công dụng, lợi ích

Danh từGốc Hán: 所用sở dụng

  1. 1

    công dụng, lợi ích

    Công dụng hay lợi ích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 이익이나 쓸모.

    • Dù có nhiều tiền đến đâu mà cơ thể không khỏe mạnh thì cũng chẳng có ích gì.

    • Jisu có tính tiết kiệm nên tuyệt đối không mua những thứ không có giá trị sử dụng.