Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 所用sở dụng
- 1
công dụng, lợi ích
Công dụng hay lợi ích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 이익이나 쓸모.
Dù có nhiều tiền đến đâu mà cơ thể không khỏe mạnh thì cũng chẳng có ích gì.
Jisu có tính tiết kiệm nên tuyệt đối không mua những thứ không có giá trị sử dụng.