Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lông mày
Lông mọc dọc theo chỗ trên cùng của mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈 위나 눈의 가장 자리를 따라 난 털.
Seunggyu có lông mày rậm và sống mũi dài, cao.
Chị tôi đứng trước gương dùng nhíp nhổ lông mày để tỉa dáng.