Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 行事hành sự
- 1
sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
Sự thực hiện việc nào đó theo trình tự thủ tục và có kế hoạch hay mục tiêu. Hoặc việc đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적이나 계획을 가지고 절차에 따라서 어떤 일을 시행함. 또는 그 일.
Phụ huynh cũng được mời đến sự kiện của trường nơi học sinh thể hiện tài năng.
Nhân dịp kỷ niệm ngày thành lập công ty, một sự kiện chúc mừng quy mô lớn sẽ được tổ chức.
2.Danh từGốc Hán: 行使
- 1
sự thực thi, sự thực hiện, sự dùng
Việc thao tác rồi sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부려서 씀.
Với những việc hệ trọng khi dự báo đất nước lâm vào tình huống nguy cấp, cần phải thực thi quyền lực nhà nước mạnh mẽ.
Minjun thừa nhận trước mặt thầy giáo rằng mình đã dùng bạo lực, đánh và bắt nạt những bạn yếu hơn.
- 2
sự tiến hành, sự thực hiện
Việc tạo nên nội dung của quyền lợi trên thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 권리의 내용을 실제로 이룸.
Bị cáo đã thực hiện quyền im lặng trước những lời khai bất lợi cho mình tại tòa.
Chính phủ đã công bố ngày bầu cử là ngày nghỉ lễ tạm thời để người dân thực hiện quyền bầu cử.