Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    cái này

    Từ chỉ cái ở gần người nói hoặc cái mà người nói đang nghĩ đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 것을 가리키는 말.

    • Thứ định cho tôi thật sự chỉ có cái này thôi sao?

    • Cái túi cậu muốn có đến thế hóa ra chính là cái này.

  2. 2

    cái này, điều này

    Từ chỉ đối tượng vừa nói ở ngay phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리키는 말.

    • Sống hết mình và chăm chỉ, đây chính là cuộc sống tôi mong muốn.

    • Ngày nào cũng đi muộn, nếu không sửa cái này thì sau này sẽ thành vấn đề đấy.

  3. 3

    tên này, thằng này

    (cách nói xem thường) Người này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 이 사람.

    • Cái thằng này, muốn ăn mắng một trận à?

    • Cái thằng này phải bị đánh thật mới tỉnh ra được.

  4. 4

    bé này

    (cách nói dễ thương) Đứa bé này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 이 아이.

    • Cái đứa này đi đâu mà giờ mới về hả?

    • Con bé này không biết sao toàn chọn làm những việc dễ thương.