Chữ Hán 行 – âm Hàn 행
6 nét
행Hành
- Âm Hàn
- 행, 항
- Âm Hán Việt
- Hành, Hạnh, Hàng
- Nghĩa (tiếng Anh)
- going, journey, carry out
Từ tiếng Hàn có chữ 行 (17)
- 행동行動hành động(sự) hành động
- 여행旅行lữ hành(sự) du lịch
- 비행기飛行機phi hành cơmáy bay, phi cơ
- 은행銀行ngân hàngngân hàng
- 행사行事hành sựsự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
- 유행流行lưu hànhdịch, sự lây lan
- 해외여행海外旅行hải ngoại lữ hànhdu lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
- 여행지旅行地lữ hành địađiểm du lịch, địa điểm du lịch
- 신혼여행新婚旅行tân hôn lữ hànhdu lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
- 여행사旅行社lữ hành xãcông ty du lịch, công ty lữ hành
- 행위行爲hành vihành vi
- 진행進行tiến hànhsự tiến triển
- 비행飛行phi hành(sự) bay
- 행정行政hành chínhhành chính
- 수행遂行toại hànhsự hoàn thành, sự thực hiện
- 일행一行nhất hànhđồng hành
- 운행運行vận hànhsự vận hành