Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 合格hợp cách
- 1
sự đỗ, sự đạt (tiêu chuẩn, qui định)
Sự thông qua kỳ thi, kiểm tra, thẩm tra...
Định nghĩa tiếng Hàn: 시험, 검사, 심사 등을 통과함.
Nghe tin bạn đỗ đại học, Jisu đã gọi điện chúc mừng.
Sau thời gian dài học hành, cuối cùng Seunggyu đã nếm được niềm vui đỗ kỳ thi quốc gia.
- 2
đạt tiêu chuẩn, đủ tiêu chuẩn, đủ điều kiện
Sự có điều kiện nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 조건을 갖춤.
Seunggyu tin rằng mình đạt chuẩn để làm một người chồng tốt.
Xét về khả năng dẫn dắt mọi người thì Jisu đạt yêu cầu về tố chất của một người lãnh đạo.