Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 正面chính diện
- 1
chính diện
Mặt đối diện nhìn thẳng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 똑바로 마주 보이는 면.
Phía trước nhà tôi có một ngọn núi lớn.
Tòa nhà nhìn thấy ở phía trước là thư viện.
- 2
chính diện, mặt trước
Mặt hướng về phía trước, ở trước sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물에서, 앞쪽으로 향한 면.
Đã treo biển hiệu ở mặt tiền tòa nhà.
Áp phích phim được dán ở mặt tiền tòa nhà rạp chiếu phim.
- 3
chính diện
Sự đối mặt trực tiếp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직접 마주 대함.
Tấn công trực diện vào kẻ địch và dẫn đến chiến thắng.
Anh tôi đã xung đột trực diện với bố mẹ vì vấn đề định hướng tương lai.